Đàn Synthesizers Yamaha MONTAGE M7


Đàn Synthesizers Yamaha MONTAGE M7 

Là mẫu synthesizer flagship 76 phím của Yamaha, được thiết kế dành cho nghệ sĩ và nhà sản xuất âm nhạc chuyên nghiệp. Sở hữu Motion Control Synthesis Engine tiên tiến cùng bàn phím FSX có aftertouch, MONTAGE M7 mang đến chất âm mạnh mẽ, khả năng biểu cảm vượt trội và hiệu suất linh hoạt, lý tưởng cho cả biểu diễn sân khấu lẫn sản xuất âm nhạc hiện đại


Còn hàng

Đàn Synthesizers Yamaha MONTAGE M7 là thế hệ tiếp nối của dòng synthesizer cao cấp, tích hợp bộ động cơ tổng hợp Motion Control Synthesis Engine tiên tiến với ba công cụ âm thanh chính - AWM2, FM-X và AN-X - mang đến khả năng tái tạo âm thanh phong phú, chi tiết và đa dạng từ nhạc cụ acoustic, bass, pads đến các âm synth điện tử hiện đại. Điều này giúp bạn có một bảng âm sắc rộng lớn và linh hoạt cho mọi thể loại nhạc. Với 76 phím FSX chất lượng cao kèm aftertouch, Yamaha MONTAGE M7 đem lại cảm giác chơi cực kỳ biểu cảm và chính xác, tối ưu cho cả biểu diễn trực tiếp lẫn làm việc trong studio. Bàn phím này cho phép bạn kiểm soát sắc thái âm thanh sâu sắc, từ những nốt nhẹ nhàng đến các đoạn nhịp phức tạp đầy cảm xúc.

Không chỉ mạnh về âm thanh, Đàn Synthesizers Yamaha MONTAGE M7 còn trang bị màn hình cảm ứng màu rộng, ribbon controller, hàng loạt nút điều khiển trực tiếp và khả năng Live Set giúp bạn truy cập nhanh các thiết lập trình diễn. Đồng thời, tính năng USB audio/MIDI tích hợp cho phép kết nối dễ dàng với máy tính và DAW để thu âm, ghi MIDI hoặc điều khiển phần mềm nhạc - biến MONTAGE M7 vừa là synthesizer độc lập vừa là trung tâm sáng tạo trong workflow sản xuất âm nhạc hiện đại.

Tóm lại, Đàn Synthesizers Yamaha MONTAGE M7 là cây synthesizer lý tưởng cho những ai muốn sở hữu một công cụ biểu diễn và sáng tác chuyên nghiệp với chất âm đỉnh cao, khả năng điều khiển linh hoạt và hiệu suất toàn diện trên mọi sân khấu lẫn trong phòng thu.

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước:
    • Rộng: 1244mm
    • Cao: 131mm
    • Dày: 396mm
  • Trọng lượng: 17.6kg
  • Bàn phím:
    • Số phím: 76
    • Loại: Bàn phím FSX
    • Initial Touch: Có
    • Aftertouch: Yes (Channel After Touch)
  • Bộ tạo âm sắc:
    • Bộ tạo âm: Motion Control Synthesis Engine AMW2: 128 Elements (max.), FM-X: 8 Operators, 88 Algorithms, AN-X: 3 Oscillators, 1 Noise
    • Đa âm tối đa: AWM2: 256 (max.; stereo/mono waveforms), FM-X: 128 (max.), AN-X: 16 (max.)
    • Công suất đa âm sắc: 16 Phần (bên trong), Phần đầu vào âm thanh (A/D*, USB*) *Phần stereo
    • Sóng âm: Preset: 10.7GB (khi chuyển đổi sang định dạng tuyến tính 16 bit), User: 3.7GB
    • Giọng nói: Preset: 1,106 Normal Voices + 61 Drum Kits, GM: 128 Normal Voices + 1 Drum Kit, User: 128 Normal Voices + 8 Drum Kits
    • Biểu diển: 3427
    • Bộ lọc: 18 loại
    • Biến tấu: Reverb x 13 types, Variation x 88 types, Insertion A x 88 types*2, Insertion B x 89 types*3, Master Effect x 26 type, *2 A/D part insertion x 83 types *3 Part 2~16: 88 type, A/D part insertion x 83 types (Preset settings for parameters of each effect type are provided as templates) Master EQ (5 bands), 1st part EQ (3 bands), 2nd part EQ (2 bands)
  • Bộ ghi bài biểu diễn:
    • Công suất nốt: 1 Bài hát/Mẫu: Khoảng 130.000 nốt nhạc, Cửa hàng: Khoảng 520.000 nốt nhạc (Mẫu); khoảng 520.000 nốt nhạc (Bài hát)
    • Độ phân giải nốt: 480 ppq (phần cho mỗi nốt đen)
    • Nhịp điệu (BPM: 5 - 300
    • Định dạng phối nhạc: Định dạng MONTAGE gốc, định dạng SMF 0, 1
    • Arpeggio: Parts: 8 Parts simultaneous (max.), Preset: 10,922 types or more, User: 256 types
  • Bộ phối nhạc:
    • Kiểu: 128 mẫu
    • Pattern tracks: 16 bản track theo trình tự
    • Pattern Recording type: Thay thế theo thời gian thực, thu âm chồng theo thời gian thực
    • Bài hát: 128 bài hát
    • Track bài hát: 16 Sequence track, Tempo track, Scene track
    • Loại thu âm bài hát: Thay thế theo thời gian thực, Thu âm chồng theo thời gian thực, Punch in/out theo thời gian thực
  • Các chức năng - USB audio interface: [Sampling Frequency = 44.1kHz] Input: 6 channels (3 stereo channels), Output: 32 channels (16 stereo channels) [Sampling Frequency = 44.1kHz - 192kHz] Input: 6 channels (3 stereo channels), Output: 8 channels (4 stereo channels)
  • Bộ điều khiển: Master Volume, A/D Input Gain knob, Pitch Bend wheel, Modulation wheel, Ribbon Controller, Control Slider x 8, Knob x 8, Super knob, Display knob x 6, Portament knob, Data Dial, Assignable switch x 2, MSEQ trigger switch, Portamento switch, Keyboard hold switch, Ribbon Controller hold switch
  • Hiển thị: 7" TFT Color Wide VGA LCD touch screen, 512 x 64 Full-dot LCD
  • Đầu kết nối: [USB TO DEVICE] x 2, [USB TO HOST], MIDI [IN]/[OUT]/[THRU], FOOT CONTROLLER [1]/[2], FOOT SWITCH [SUSTAIN]/[ASSIGNABLE], OUTPUT (BALANCED) [L/MONO]/[R] (6.3 mm, Balanced TRS jacks), ASSIGNABLE OUTPUT (BALANCED) [L]/[R] (6.3 mm, Balanced TRS jacks), [PHONES] (6.3 mm, standard stereo phone jack), A/D INPUT [L/MONO]/[R] (6.3 mm, standard phone jacks)
  • Tiêu thụ điện: 36W
  • Phụ kiện: Dây nguồn AC, Hướng dẫn nhanh, Thông tin tải xuống Cubase AI, Plugin Softsynth mở rộng cho Thông tin tải xuống MONTAGE M
  • Live Set: Cài đặt trước: 256, Người dùng: 2.048

Nhấn vào đây để xem thêm nhiều sản phẩm Đàn Synthesizers khác

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng